Hình nền cho past tense
BeDict Logo

past tense

/ˈpæst tɛns/ /ˈpɑːst tɛns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The past tense of the verb "eat" is "ate." "
Thì quá khứ của động từ "eat" (ăn) là "ate".
noun

Ví dụ :

Bài học ngữ pháp tập trung vào việc nhận biết thì quá khứ trong các câu mô tả những tình huống tưởng tượng hoặc không có thật, ví dụ như "Nếu tôi trúng số, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới."